Máy chuẩn độ điện thế tự động
Model: AT510; INESA - China
Đặc điểm nổi bật
- Màn hình cảm ứng LCD màu 7 inch, độ tương phản cao.
- Hỗ trợ chuẩn độ điện thế và đo pH, pX, nồng độ ion.
- Hệ điều hành thông minh tích hợp các chức năng:
- Quản lý người dùng
- Quản lý phương pháp
- Quản lý điện cực
- Quản lý dung dịch chuẩn độ
- Quản lý dữ liệu
- Quản lý GMP
- Quản lý người dùng với 4 cấp quyền và bảo vệ bằng mật khẩu.
- Tích hợp sẵn 200 phương pháp chuẩn độ điện thế, hỗ trợ người dùng tự xây dựng phương pháp đo.
- Kết nối bộ lấy mẫu tự động (Auto Sampler) để phân tích hàng loạt mẫu.
- Có thể mở rộng thêm các mô-đun:
- Chuẩn độ Dead Stop
- Chuẩn độ đo độ dẫn
- Chuẩn độ quang học
- Chuẩn độ có kiểm soát nhiệt độ
- Buret có thể thay thế với các dung tích:5 mL; 10 mL; 20 mL
- Có thể lắp thêm 01 bộ truyền động buret (tùy chọn) phục vụ định lượng hoặc chuẩn độ song song.
- Đường dẫn hóa chất sử dụng vật liệu chịu axit, kiềm, axit perchloric và dung môi hữu cơ, thích hợp cho chuẩn độ không nước.
- Hỗ trợ cả bộ khuấy trên và khuấy dưới.
Các chế độ chuẩn độ:
Hỗ trợ nhiều chế độ chuẩn độ:
- DET – Chuẩn độ điểm tương đương động
- MET – Chuẩn độ điểm tương đương đơn điệu
- SET – Chuẩn độ điểm cuối cài đặt trước
- Chuẩn độ giữ pH không đổi
- Chuẩn độ tốc độ không đổi
- Chuẩn độ mẫu trắng
- MAT – Chuẩn độ thủ công
Các phương pháp chuẩn độ:
Hỗ trợ:
- Chuẩn độ axit – bazơ
- Chuẩn độ axit – bazơ trong môi trường không nước
- Chuẩn độ oxy hóa – khử (Redox)
- Chuẩn độ kết tủa
- Chuẩn độ tạo phức (EDTA)
Hiển thị theo thời gian thực:
- Phương pháp đo
- Đường cong chuẩn độ
- Kết quả phân tích
Có trình soạn thảo công thức tính toán và hỗ trợ tính toán lại từ dữ liệu gốc.
Hiệu chuẩn:
- Hiệu chuẩn 1–3 điểm.
- Tự động nhận biết dung dịch đệm chuẩn.
- Hỗ trợ các bộ dung dịch đệm: NIST; DIN; GB
- Chẩn đoán điện cực tự động (Slope và Offset).
Đo nồng độ ion:
Hỗ trợ các đơn vị: μg/L; mg/L; g/L; mmol/L; mol/L; ppm; ppb; pX
Các chế độ đo:
- Đo trực tiếp
- Phương pháp thêm chuẩn (Standard Addition)
- Phương pháp GRAN
Tích hợp sẵn hơn 10 phương pháp đo các ion: F⁻; Cl⁻; Br⁻; I⁻; NO₃⁻; BF₄⁻; NH₄⁺; K⁺; Na⁺; Ca²⁺; Cu²⁺; Pb²⁺; Ag⁺
Đồng thời cho phép người dùng tự xây dựng phương pháp mới.
Quản lý dữ liệu
- Lưu trữ 1000 bộ dữ liệu cho mỗi tham số (đáp ứng GLP).
- Quản lý GMP với khả năng truy xuất và theo dõi toàn bộ dữ liệu.
- Giao tiếp RS-232 để kết nối máy in.
- Giao tiếp USB với máy tính.
- Xuất/Nhập phương pháp bằng USB.
- Xuất dữ liệu ra USB dưới định dạng CSV hoặc PDF.
- Hỗ trợ kết nối máy quét mã vạch và cân điện tử (tùy model).
- Có thể nâng cấp phần mềm GMP để sử dụng đầy đủ các chức năng quản lý GMP.
Thông số kỹ thuật:
- Độ lặp lại chuẩn độ: ≤0,2%
- Độ chính xác buret 5 mL: ±0,010 mL
- Độ chính xác buret 10 mL: ±0,020 mL
- Độ chính xác buret 20 mL: ±0,030 mL
- Độ phân giải buret 1/480000
- Dải đo điện thế -2000,00 ~ +2000,00 mV
- Dải đo pH -5,000 ~ 20,000 pH
- Dải đo pX -2,000 ~ 20,000 pX
- Dải đo ion 1,000×10⁻⁹ ~ 9,999×10⁹ μg/L (hỗ trợ nhiều đơn vị)
- Độ phân giải pH: 0,001 pH
- Độ phân giải pX: 0,001 pX
- Độ phân giải mV: 0,01 mV
- Độ chính xác pH: ±0,002 pH
- Độ chính xác mV: ±0,03% hoặc ±0,2 mV
- Độ ổn định: ±0,3 mV/3 giờ
- Độ lặp lại: ≤0,1 mV
- Bù nhiệt độ: -10,0 ~ 135,0°C
- Độ phân giải nhiệt độ: 0,1°C
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0,1°C
- Nguồn điện: 80–250 VAC, 47–63 Hz
- Kích thước 240 × 370 × 270 mm
- Khối lượng: Khoảng 4 kg