Lò nung điện SNOL 8/1600 LSF01
Model: SNOL 8/1600 LSF01; SNOL - Lithuania
Lò nung điện buồng cách nhiệt bằng sợi gốm SNOL 8/1600 là lò nung phòng thí nghiệm đa năng, được thiết kế để:
- Thử nghiệm vật liệu.
- Xử lý nhiệt như: tôi cứng (hardening), ủ khử ứng suất (stress relieving), thường hóa (normalizing).
- Nung mẫu gốm sứ và vật liệu ceramic.
- Nhiệt độ làm việc lên đến 1600°C.
Thiết bị phù hợp cho:
- Phòng thí nghiệm nghiên cứu.
- Trường đại học, viện nghiên cứu.
- Xưởng gốm.
- Lĩnh vực y tế.
- Công nghiệp.
Cấu hình tiêu chuẩn
- Buồng nung được chế tạo bằng tấm sợi gốm cách nhiệt HT (High Temperature Fiber Plates).
- Thanh gia nhiệt bố trí hai bên thành buồng nung, để lộ trực tiếp trong buồng.
- Vỏ ngoài bằng thép sơn tĩnh điện màu xám.
- Cửa mở sang bên phải.
- Công tắc liên động an toàn, tự ngắt điện khi mở cửa.
- Bảng điều khiển đặt bên trái lò.
- Bộ điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số PID E5CC, lập trình 01 chương trình với 02 bước nhiệt.
- Tấm đáy buồng nung bằng gốm ceramic.
- Gia nhiệt nhanh nhờ kết cấu có khối lượng nhiệt thấp.
- Tiêu thụ điện năng thấp.
- Độ ổn định và độ đồng đều nhiệt độ tốt.
- Bảo hành 01 năm.
Tùy chọn (Options)
- Tấm đáy ceramic bổ sung.Chuông báo (Buzzer).
- Bộ hẹn giờ khởi động trễ.
- Bảo vệ quá nhiệt.
- Bộ ghi dữ liệu (Data Recorder).
- Giao tiếp dữ liệu qua USB.
- Hiệu chuẩn hệ thống đo nhiệt độ.
- Bàn đỡ cho lò.
- Khay kim loại.
- Gia hạn bảo hành thêm 01 năm.
Thông số kỹ thuật
- Dung tích buồng nung: 8 lít
- Nhiệt độ tối đa: 1600°C
- Nhiệt độ làm việc liên tục: T môi trường +10°C đến 1600°C
- Công suất: 8 kW
- Điện áp 400 V AC
- Số pha 3 pha
- Tần số 50 Hz
- Vật liệu buồng nung: Tấm sợi gốm chịu nhiệt HT
- Thời gian gia nhiệt tối đa (không tải): 240 phút
- Độ ổn định nhiệt độ ±1°C
- Độ đồng đều nhiệt độ ±10°C
- Đối lưu: Đối lưu tự nhiên
- Kích thước buồng nung (R × S × C): 150 × 300 × 150 mm
- Kích thước ngoài (R × S × C): 605 × 580 × 1395 mm
- Khối lượng: 170 kg